courtesanship
giọng máy của trình duyệt
courtesanship nghĩa là nghề đĩ quý phái.
Nghĩa của courtesanship
Danh từ
- Nghề đĩ quý phái.
Câu hỏi thường gặp
courtesanship nghĩa là gì?
courtesanship (danh từ) nghĩa là nghề đĩ quý phái.
courtesanship nghĩa là nghề đĩ quý phái.
courtesanship (danh từ) nghĩa là nghề đĩ quý phái.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.