TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

courtliness

US/ˈkɔrt.li.nəs/ giọng máy của trình duyệt

courtliness nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự khúm núm, sự xiểm nịnh.

Nghĩa của courtliness

Danh từ

  1. Sự lịch sự, sự nhã nhặn.
  2. Sự khúm núm, sự xiểm nịnh.

Dạng từ của courtliness

Số nhiềucourtlinesses

Câu hỏi thường gặp

courtliness nghĩa là gì?

courtliness (danh từ) nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự khúm núm, sự xiểm nịnh.

courtliness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của courtliness: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrt.li.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.