courtliness
US/ˈkɔrt.li.nəs/
giọng máy của trình duyệt
courtliness nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự khúm núm, sự xiểm nịnh.
Nghĩa của courtliness
Danh từ
- Sự lịch sự, sự nhã nhặn.
- Sự khúm núm, sự xiểm nịnh.
Dạng từ của courtliness
| Số nhiều | courtlinesses |
Câu hỏi thường gặp
courtliness nghĩa là gì?
courtliness (danh từ) nghĩa là sự lịch sự, sự nhã nhặn, sự khúm núm, sự xiểm nịnh.
courtliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courtliness: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrt.li.nəs/.