courtly
UK/ˈkɔːtli/
US/ˈkɔɹtli/
giọng máy của trình duyệt
courtly nghĩa là lịch sự, nhã nhặn, khúm núm, xiểm nịnh.
Nghĩa của courtly
Tính từ
- Lịch sự, nhã nhặn, phong nhã.
- Khúm núm, xiểm nịnh.
Dạng từ của courtly
| So sánh hơn | courtlier |
| So sánh nhất | courtliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courtly
Đồng nghĩa
Họ từ của courtly
Câu hỏi thường gặp
courtly nghĩa là gì?
courtly (tính từ) nghĩa là lịch sự, nhã nhặn, khúm núm, xiểm nịnh.
courtly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courtly: giọng Anh (UK) /ˈkɔːtli/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹtli/.