courtier
UK/ˈkɔːtɪə/
US/ˈkɔɹtiɚ/
giọng máy của trình duyệt
courtier nghĩa là người dự buổi chầu, triều thần, kẻ nịnh thần, cận thần.
Nghĩa của courtier
Danh từ
- Người dự buổi chầu; triều thần, cận thần.
- Kẻ nịnh thần.
Dạng từ của courtier
| Số nhiều | courtiers |
Họ từ của courtier
Câu hỏi thường gặp
courtier nghĩa là gì?
courtier (danh từ) nghĩa là người dự buổi chầu, triều thần, kẻ nịnh thần, cận thần.
courtier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courtier: giọng Anh (UK) /ˈkɔːtɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹtiɚ/.