TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

courtier

UK/ˈkɔːtɪə/ US/ˈkɔɹtiɚ/ giọng máy của trình duyệt

courtier nghĩa là người dự buổi chầu, triều thần, kẻ nịnh thần, cận thần.

Nghĩa của courtier

Danh từ

  1. Người dự buổi chầu; triều thần, cận thần.
  2. Kẻ nịnh thần.

Dạng từ của courtier

Số nhiềucourtiers

Họ từ của courtier

Câu hỏi thường gặp

courtier nghĩa là gì?

courtier (danh từ) nghĩa là người dự buổi chầu, triều thần, kẻ nịnh thần, cận thần.

courtier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của courtier: giọng Anh (UK) /ˈkɔːtɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹtiɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.