courtyard
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɔːt.jɑːd/
US/ˈkɔɹt.jɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
courtyard nghĩa là sân nhỏ, sân trong, sân.
Nghĩa của courtyard
Danh từ
- Sân nhỏ; sân trong; giếng trời
Dạng từ của courtyard
| Số nhiều | courtyards |
Câu hỏi thường gặp
courtyard nghĩa là gì?
courtyard (danh từ) nghĩa là sân nhỏ, sân trong, sân.
courtyard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courtyard: giọng Anh (UK) /ˈkɔːt.jɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹt.jɑɹd/.