TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

couscous

UK/ˈkʊs.kʊs/ US/ˈkus.kus/ giọng máy của trình duyệt

couscous nghĩa là Một món ăn vùng Bắc Phi (bột mì nấu với thịt hay nước thịt).

Nghĩa của couscous

Danh từ

  1. Một món ăn vùng Bắc Phi (bột mì nấu với thịt hay nước thịt).

Dạng từ của couscous

Số nhiềucouscouses

Câu hỏi thường gặp

couscous nghĩa là gì?

couscous (danh từ) nghĩa là Một món ăn vùng Bắc Phi (bột mì nấu với thịt hay nước thịt).

couscous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couscous: giọng Anh (UK) /ˈkʊs.kʊs/, giọng Mỹ (US) /ˈkus.kus/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.