couvade
UK/kuːˈvɑːd/
US/kuːˈvɑːd/
giọng máy của trình duyệt
couvade nghĩa là tục sản ông.
Nghĩa của couvade
Danh từ
- Tục sản ông (đàn ông giả vờ đẻ).
Dạng từ của couvade
| Số nhiều | couvades |
Câu hỏi thường gặp
couvade nghĩa là gì?
couvade (danh từ) nghĩa là tục sản ông.
couvade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couvade: giọng Anh (UK) /kuːˈvɑːd/, giọng Mỹ (US) /kuːˈvɑːd/.