TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

couvade

UK/kuːˈvɑːd/ US/kuːˈvɑːd/ giọng máy của trình duyệt

couvade nghĩa là tục sản ông.

Nghĩa của couvade

Danh từ

  1. Tục sản ông (đàn ông giả vờ đẻ).

Dạng từ của couvade

Số nhiềucouvades

Câu hỏi thường gặp

couvade nghĩa là gì?

couvade (danh từ) nghĩa là tục sản ông.

couvade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couvade: giọng Anh (UK) /kuːˈvɑːd/, giọng Mỹ (US) /kuːˈvɑːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.