TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

couverture

UK/ˈkuvərtʃ(ʊ)ər/ US/ˈkuvərtʃ(ʊ)ər/ giọng máy của trình duyệt

couverture nghĩa là kẹo.

Nghĩa của couverture

Danh từ

  1. Lớp sô-cô-la bọc ngoài kem, kẹo.

Dạng từ của couverture

Số nhiềucouvertures

Họ từ của couverture

Câu hỏi thường gặp

couverture nghĩa là gì?

couverture (danh từ) nghĩa là kẹo.

couverture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couverture: giọng Anh (UK) /ˈkuvərtʃ(ʊ)ər/, giọng Mỹ (US) /ˈkuvərtʃ(ʊ)ər/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.