covalent
UK/kəʊˈveɪ.lənt/
US/koʊˈveɪ.lənt/
giọng máy của trình duyệt
covalent nghĩa là đồng hóa trị, cộng hoá trị.
Nghĩa của covalent
Tính từ
- Tech Đồng hóa trị, cộng hoá trị.
Dạng từ của covalent
| So sánh hơn | more covalent |
| So sánh nhất | most covalent |
Cụm từ, thành ngữ với covalent
- covalent bond — Nối đồng hóa trị.
Câu hỏi thường gặp
covalent nghĩa là gì?
covalent (tính từ) nghĩa là đồng hóa trị, cộng hoá trị.
covalent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của covalent: giọng Anh (UK) /kəʊˈveɪ.lənt/, giọng Mỹ (US) /koʊˈveɪ.lənt/.