covariance
UK/kəʊˈvɛː.ɹi.əns/ giọng máy của trình duyệt
US/koʊˈvæɹ.i.əns/ giọng máy của trình duyệt
covariance nghĩa là hiệp phương sai.
Nghĩa của covariance
Danh từ
- Toán học Hiệp phương sai.
Dạng từ của covariance
| Số nhiều | covariances |
Họ từ của covariance
Cụm từ, thành ngữ với covariance
- covariance stationary — Tĩnh theo hiệp phương sai.
Câu hỏi thường gặp
covariance nghĩa là gì?
covariance (danh từ) nghĩa là hiệp phương sai.
covariance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của covariance: giọng Anh (UK) /kəʊˈvɛː.ɹi.əns/, giọng Mỹ (US) /koʊˈvæɹ.i.əns/.