TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coven

UK/ˈkʌv.ən/ US/ˈkʌv.ən/ giọng máy của trình duyệt

coven nghĩa là Tổ chức của các mụ phù thủy.

Nghĩa của coven

Danh từ

  1. Tổ chức của các mụ phù thủy.

Dạng từ của coven

Số nhiềucovens

Câu hỏi thường gặp

coven nghĩa là gì?

coven (danh từ) nghĩa là Tổ chức của các mụ phù thủy.

coven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coven: giọng Anh (UK) /ˈkʌv.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌv.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.