TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

covenant

UK/ˈkʌv.ən.ənt/ US/ˈkʌv.ən.ənt/ giọng máy của trình duyệt

covenant nghĩa là hiệp ước, hiệp định, hợp đồng giao kèo, ký hiệp ước.

Nghĩa của covenant

Danh từ

  1. Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước...).
  2. Pháp lý Hợp đồng giao kèo.

Động từ

  1. Ký hiệp ước, ký kết; thoả thuận bằng giao kèo.
    • to covenant an agreementký kết hiệp định

Dạng từ của covenant

Số nhiềucovenants
Ngôi thứ ba số ítcovenants
Hiện tại phân từ (-ing)covenanting
Quá khứ phân từcovenanted
Quá khứcovenanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với covenant

Đồng nghĩa

Họ từ của covenant

Câu hỏi thường gặp

covenant nghĩa là gì?

covenant (danh từ, động từ) nghĩa là hiệp ước, hiệp định, hợp đồng giao kèo, ký hiệp ước.

covenant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của covenant: giọng Anh (UK) /ˈkʌv.ən.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌv.ən.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.