covenant
UK/ˈkʌv.ən.ənt/
US/ˈkʌv.ən.ənt/
giọng máy của trình duyệt
covenant nghĩa là hiệp ước, hiệp định, hợp đồng giao kèo, ký hiệp ước.
Nghĩa của covenant
Danh từ
- Hiệp ước, hiệp định, thoả ước; điều khoản (của bản hiệp ước...).
- Pháp lý Hợp đồng giao kèo.
Động từ
- Ký hiệp ước, ký kết; thoả thuận bằng giao kèo.
- to covenant an agreementký kết hiệp định
Dạng từ của covenant
| Số nhiều | covenants |
| Ngôi thứ ba số ít | covenants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | covenanting |
| Quá khứ phân từ | covenanted |
| Quá khứ | covenanted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với covenant
Đồng nghĩa
Họ từ của covenant
Câu hỏi thường gặp
covenant nghĩa là gì?
covenant (danh từ, động từ) nghĩa là hiệp ước, hiệp định, hợp đồng giao kèo, ký hiệp ước.
covenant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của covenant: giọng Anh (UK) /ˈkʌv.ən.ənt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌv.ən.ənt/.