TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cove

UK/kəʊv/ US/koʊv/ giọng máy của trình duyệt

cove nghĩa là vịnh nhỏ, vũng, vòm, khung to vò.

Nghĩa của cove

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Vịnh nhỏ, vũng.
  2. Kiến trúc Vòm, khung to vò.
  3. Chỗ kín đáo, nơi kín đáo.
  4. Từ lóng Gã, chàng, lão, thằng cha.

Dạng từ của cove

Số nhiềucoves
Ngôi thứ ba số ítcoves
Hiện tại phân từ (-ing)coving
Quá khứ phân từcoved
Quá khứcoved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cove

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của cove

Câu hỏi thường gặp

cove nghĩa là gì?

cove (danh từ) nghĩa là vịnh nhỏ, vũng, vòm, khung to vò.

cove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cove: giọng Anh (UK) /kəʊv/, giọng Mỹ (US) /koʊv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.