cove
UK/kəʊv/
US/koʊv/
giọng máy của trình duyệt
cove nghĩa là vịnh nhỏ, vũng, vòm, khung to vò.
Nghĩa của cove
Danh từ
- Địa lý,địa chất Vịnh nhỏ, vũng.
- Kiến trúc Vòm, khung to vò.
- Chỗ kín đáo, nơi kín đáo.
- Từ lóng Gã, chàng, lão, thằng cha.
Dạng từ của cove
| Số nhiều | coves |
| Ngôi thứ ba số ít | coves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coving |
| Quá khứ phân từ | coved |
| Quá khứ | coved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cove
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của cove
Câu hỏi thường gặp
cove nghĩa là gì?
cove (danh từ) nghĩa là vịnh nhỏ, vũng, vòm, khung to vò.
cove phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cove: giọng Anh (UK) /kəʊv/, giọng Mỹ (US) /koʊv/.