cover in
giọng máy của trình duyệt
cover in nghĩa là che phủ, phủ kín, phủ đầy đất, lấp đất.
Nghĩa của cover in
Cụm từ
- Che phủ, phủ kín.
- Phủ đầy đất, lấp đất (một nấm mồ...).
Câu ví dụ với cover in
- The wall is partly covered in ivy. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ.
- In a matter of seconds, everything was covered in smoke. Chưa đầy vài giây, mọi thứ đã bị khói bao trùm.
- About 9.4% of the surface of the earth is covered in forest. Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cover in nghĩa là gì?
cover in (cụm từ) nghĩa là che phủ, phủ kín, phủ đầy đất, lấp đất.