TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cover in

giọng máy của trình duyệt

cover in nghĩa là che phủ, phủ kín, phủ đầy đất, lấp đất.

Nghĩa của cover in

Cụm từ

  1. Che phủ, phủ kín.
  2. Phủ đầy đất, lấp đất (một nấm mồ...).

Câu ví dụ với cover in

  • The wall is partly covered in ivy. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ.
  • In a matter of seconds, everything was covered in smoke. Chưa đầy vài giây, mọi thứ đã bị khói bao trùm.
  • About 9.4% of the surface of the earth is covered in forest. Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cover in nghĩa là gì?

cover in (cụm từ) nghĩa là che phủ, phủ kín, phủ đầy đất, lấp đất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.