cover-point
US/ˈkə.vɜː.ˈpɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
cover-point nghĩa là vị trí phòng ngự, người phòng ngự.
Nghĩa của cover-point
Danh từ
- Thể thao Vị trí phòng ngự; người phòng ngự (trong cric-kê).
Dạng từ của cover-point
| Số nhiều | cover points |
Câu hỏi thường gặp
cover-point nghĩa là gì?
cover-point (danh từ) nghĩa là vị trí phòng ngự, người phòng ngự.
cover-point phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cover-point: giọng Mỹ (US) /ˈkə.vɜː.ˈpɔɪnt/.