TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cover-point

US/ˈkə.vɜː.ˈpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

cover-point nghĩa là vị trí phòng ngự, người phòng ngự.

Nghĩa của cover-point

Danh từ

  1. Thể thao Vị trí phòng ngự; người phòng ngự (trong cric-kê).

Dạng từ của cover-point

Số nhiềucover points

Câu hỏi thường gặp

cover-point nghĩa là gì?

cover-point (danh từ) nghĩa là vị trí phòng ngự, người phòng ngự.

cover-point phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cover-point: giọng Mỹ (US) /ˈkə.vɜː.ˈpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.