TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cover-story

US/ˈkə.vɜː.ˈstɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

cover-story nghĩa là Truyện tranh ở bìa tạp chí.

Nghĩa của cover-story

Danh từ

  1. Truyện tranh ở bìa tạp chí.

Dạng từ của cover-story

Số nhiềucover stories

Câu hỏi thường gặp

cover-story nghĩa là gì?

cover-story (danh từ) nghĩa là Truyện tranh ở bìa tạp chí.

cover-story phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cover-story: giọng Mỹ (US) /ˈkə.vɜː.ˈstɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.