TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

COVID-19

UK/ˈkəʊ.vɪd naɪnˈtiːn/ US/ˈkoʊ.vɪd naɪnˈtin/ giọng máy của trình duyệt

COVID-19 nghĩa là cô vy, covid-19.

Nghĩa của COVID-19

Danh từ riêng

  1. COVID-19, Cô Vy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với COVID-19

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

COVID-19 nghĩa là gì?

COVID-19 (danh từ riêng) nghĩa là cô vy, covid-19.

COVID-19 phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của COVID-19: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.vɪd naɪnˈtiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.vɪd naɪnˈtin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.