TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

covin

UK/ˈkʌvɪn/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkʌvɪn/ giọng máy của trình duyệt

covin nghĩa là hành động gian trá, mưu hại.

Nghĩa của covin

Danh từ

  1. Pháp luật Hành động gian trá, mưu hại.

Câu hỏi thường gặp

covin nghĩa là gì?

covin (danh từ) nghĩa là hành động gian trá, mưu hại.

covin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của covin: giọng Anh (UK) /ˈkʌvɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌvɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.