TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

covey

UK/ˈkʌvi/ US/ˈkʌvi/ giọng máy của trình duyệt

covey nghĩa là ổ gà gô, ổ, bọn.

Nghĩa của covey

Danh từ

  1. Ổ gà gô.
  2. Ổ, bọn, bầy, lũ, đám.
  3. Bộ (đồ vật).

Dạng từ của covey

Số nhiềucovies
Ngôi thứ ba số ítcoveys
Hiện tại phân từ (-ing)coveying
Quá khứ phân từcoveyed
Quá khứcoveyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với covey

Đồng nghĩa

Họ từ của covey

Câu hỏi thường gặp

covey nghĩa là gì?

covey (danh từ) nghĩa là ổ gà gô, ổ, bọn.

covey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của covey: giọng Anh (UK) /ˈkʌvi/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌvi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.