covey
UK/ˈkʌvi/
US/ˈkʌvi/
giọng máy của trình duyệt
covey nghĩa là ổ gà gô, ổ, bọn.
Nghĩa của covey
Danh từ
- Ổ gà gô.
- Ổ, bọn, bầy, lũ, đám.
- Bộ (đồ vật).
Dạng từ của covey
| Số nhiều | covies |
| Ngôi thứ ba số ít | coveys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coveying |
| Quá khứ phân từ | coveyed |
| Quá khứ | coveyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với covey
Đồng nghĩa
Họ từ của covey
Câu hỏi thường gặp
covey nghĩa là gì?
covey (danh từ) nghĩa là ổ gà gô, ổ, bọn.
covey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của covey: giọng Anh (UK) /ˈkʌvi/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌvi/.