TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cow

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
US/kaʊ/ giọng máy của trình duyệt

cow nghĩa là bò cái, voi cái, tê giác cái, doạ nạt.

Nghĩa của cow

Danh từ

  1. Bò cái.
    • to milk the cowvắt bò sữa
    • milking cowbò sữa
    • a cow eith (in) calfbò chửa
  2. Voi cái; tê giác cái; cá voi cái; chó biển cái.

Ngoại động từ

  1. Doạ nạt, thị uy, làm cho sợ hãi.
    • a cowed lookvẻ mặt sợ hãi

Dạng từ của cow

Số nhiềucows
Ngôi thứ ba số ítcows
Hiện tại phân từ (-ing)cowing
Quá khứ phân từcowed
Quá khứcowed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cow

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của cow

Cụm từ, thành ngữ với cow

  • cows and kisses — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đàn bà con gái.
  • till the cow comes home — Mãi mãi, lâu dài, vô tận.
  • cow urine — Nước tiểu bò.

Câu ví dụ với cow

  • Oh, is that the way you milk a cow? Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả?
  • Her job in the farm is to milk the cow. Công việc của cô ấy trong nông trại là vắt sữa bò.
  • Milk the cow. Vắt sữa bò đi.
  • A farm often has cows and chickens. Một trang trại thường có bò và gà.
  • How many cows and chickens are there? Có bao nhiêu con bò và gà?
  • How are cows and chickens useful to us? Bò và gà có hữu ích gì đối với chúng ta?
  • This farm raises cows and chickens. Trang trại này chăn nuôi bò và gà.
  • Cows give us milk and chickens give us eggs. Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cow nghĩa là gì?

cow (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bò cái, voi cái, tê giác cái, doạ nạt.

cow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cow: giọng Mỹ (US) /kaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.