covinous Nghegiọng máy của trình duyệt covinous nghĩa là đồng mưu, lừa dối. Nghĩa của covinous Tính từ Pháp luật Đồng mưu, lừa dối. Dạng từ của covinous So sánh hơnmore covinousSo sánh nhấtmost covinous Câu hỏi thường gặp covinous nghĩa là gì?covinous (tính từ) nghĩa là đồng mưu, lừa dối.