TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cowbell

UK/ˈkaʊˌbɛl/ US/ˈkaʊˌbɛl/ giọng máy của trình duyệt

cowbell nghĩa là Chuông đeo ở cổ bò.

Nghĩa của cowbell

Danh từ

  1. Chuông đeo ở cổ bò.

Dạng từ của cowbell

Số nhiềucowbells

Câu hỏi thường gặp

cowbell nghĩa là gì?

cowbell (danh từ) nghĩa là Chuông đeo ở cổ bò.

cowbell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cowbell: giọng Anh (UK) /ˈkaʊˌbɛl/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊˌbɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.