cowardly
UK/ˈkaʊədli/
giọng máy của trình duyệt
cowardly nghĩa là nhát gan, nhút nhát.
Nghĩa của cowardly
Tính từ
- Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.
Phó từ
- Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.
Dạng từ của cowardly
| So sánh hơn | cowardlier |
| So sánh nhất | cowardliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cowardly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cowardly nghĩa là gì?
cowardly (tính từ, phó từ) nghĩa là nhát gan, nhút nhát.
cowardly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cowardly: giọng Anh (UK) /ˈkaʊədli/.