TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cowardly

UK/ˈkaʊədli/ giọng máy của trình duyệt

cowardly nghĩa là nhát gan, nhút nhát.

Nghĩa của cowardly

Tính từ

  1. Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.

Phó từ

  1. Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.

Dạng từ của cowardly

So sánh hơncowardlier
So sánh nhấtcowardliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cowardly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cowardly nghĩa là gì?

cowardly (tính từ, phó từ) nghĩa là nhát gan, nhút nhát.

cowardly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cowardly: giọng Anh (UK) /ˈkaʊədli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.