TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cowboy

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkaʊˌbɔɪ/ US/ˈkaʊˌbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

cowboy nghĩa là cao bồi.

Nghĩa của cowboy

Danh từ

  1. Người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi.
  2. A cowboy movie.
  3. Phim mô tả những cuộc phiêu lưu ở miền Tây nước Mỹ; phim cao bồi.
  4. Nhà kinh doanh thiếu khả năng hoặc thiếu thiện chí.

Dạng từ của cowboy

Số nhiềucowboys
Ngôi thứ ba số ítcowboys
Hiện tại phân từ (-ing)cowboying
Quá khứ phân từcowboyed
Quá khứcowboyed

Họ từ của cowboy

Câu hỏi thường gặp

cowboy nghĩa là gì?

cowboy (danh từ) nghĩa là cao bồi.

cowboy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cowboy: giọng Anh (UK) /ˈkaʊˌbɔɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊˌbɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.