cowboy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkaʊˌbɔɪ/
US/ˈkaʊˌbɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
cowboy nghĩa là cao bồi.
Nghĩa của cowboy
Danh từ
- Người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi.
- A cowboy movie.
- Phim mô tả những cuộc phiêu lưu ở miền Tây nước Mỹ; phim cao bồi.
- Nhà kinh doanh thiếu khả năng hoặc thiếu thiện chí.
Dạng từ của cowboy
| Số nhiều | cowboys |
| Ngôi thứ ba số ít | cowboys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cowboying |
| Quá khứ phân từ | cowboyed |
| Quá khứ | cowboyed |
Họ từ của cowboy
Câu hỏi thường gặp
cowboy nghĩa là gì?
cowboy (danh từ) nghĩa là cao bồi.
cowboy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cowboy: giọng Anh (UK) /ˈkaʊˌbɔɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊˌbɔɪ/.