cowhand
UK/ˈkaʊˌhænd/
US/ˈkaʊˌhænd/
giọng máy của trình duyệt
cowhand nghĩa là người nuôi bò.
Nghĩa của cowhand
Danh từ
- Người nuôi bò.
Dạng từ của cowhand
| Số nhiều | cowhands |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cowhand
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cowhand nghĩa là gì?
cowhand (danh từ) nghĩa là người nuôi bò.
cowhand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cowhand: giọng Anh (UK) /ˈkaʊˌhænd/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊˌhænd/.