cowrie
UK/ˈkaʊ.ɹi/
US/ˈkaʊ.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
cowrie nghĩa là ốc tiền, tiền vỏ ốc.
Nghĩa của cowrie
Danh từ
- Động vật học Ốc tiền.
- Tiền vỏ ốc (ở Nam phi và Nam á).
Dạng từ của cowrie
| Số nhiều | cowries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cowrie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cowrie nghĩa là gì?
cowrie (danh từ) nghĩa là ốc tiền, tiền vỏ ốc.
cowrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cowrie: giọng Anh (UK) /ˈkaʊ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊ.ɹi/.