TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cowrie

UK/ˈkaʊ.ɹi/ US/ˈkaʊ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

cowrie nghĩa là ốc tiền, tiền vỏ ốc.

Nghĩa của cowrie

Danh từ

  1. Động vật học Ốc tiền.
  2. Tiền vỏ ốc (ở Nam phi và Nam á).

Dạng từ của cowrie

Số nhiềucowries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cowrie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cowrie nghĩa là gì?

cowrie (danh từ) nghĩa là ốc tiền, tiền vỏ ốc.

cowrie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cowrie: giọng Anh (UK) /ˈkaʊ.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.