TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wampum

UK/ˈwɒmpəm/ US/ˈwɑmpəm/ giọng máy của trình duyệt

wampum nghĩa là chuỗi vỏ sò.

Nghĩa của wampum

Danh từ

  1. Chuỗi vỏ sò (dùng làm tiền hoặc để trang sức của thổ dân Mỹ).

Dạng từ của wampum

Số nhiềuwampums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wampum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wampum nghĩa là gì?

wampum (danh từ) nghĩa là chuỗi vỏ sò.

wampum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wampum: giọng Anh (UK) /ˈwɒmpəm/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑmpəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.