TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coyness

UK/kɔɪnɛs/ US/kɔɪnɛs/ giọng máy của trình duyệt

coyness nghĩa là tính bẽn lẽn, tính xấu hổ.

Nghĩa của coyness

Danh từ

  1. Tính bẽn lẽn, tính xấu hổ, tính rụt rè, tính e lệ.
  2. Tính hay làm duyên làm dáng.

Dạng từ của coyness

Số nhiềucoynesses

Câu hỏi thường gặp

coyness nghĩa là gì?

coyness (danh từ) nghĩa là tính bẽn lẽn, tính xấu hổ.

coyness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coyness: giọng Anh (UK) /kɔɪnɛs/, giọng Mỹ (US) /kɔɪnɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.