coyness
UK/kɔɪnɛs/
US/kɔɪnɛs/
giọng máy của trình duyệt
coyness nghĩa là tính bẽn lẽn, tính xấu hổ.
Nghĩa của coyness
Danh từ
- Tính bẽn lẽn, tính xấu hổ, tính rụt rè, tính e lệ.
- Tính hay làm duyên làm dáng.
Dạng từ của coyness
| Số nhiều | coynesses |
Câu hỏi thường gặp
coyness nghĩa là gì?
coyness (danh từ) nghĩa là tính bẽn lẽn, tính xấu hổ.
coyness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coyness: giọng Anh (UK) /kɔɪnɛs/, giọng Mỹ (US) /kɔɪnɛs/.