TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coyote

UK/kɔɪˈəʊt/ US/kəˈjoʊ.ti/ giọng máy của trình duyệt

coyote nghĩa là chó sói đồng cỏ, kẻ vô lại, sói đồng cỏ.

Nghĩa của coyote

Danh từ

  1. Động vật học Chó sói đồng cỏ (Bắc mỹ).
  2. Kẻ vô lại.

Dạng từ của coyote

Số nhiềucoyotes
Ngôi thứ ba số ítcoyotes
Hiện tại phân từ (-ing)coyoteing
Quá khứ phân từcoyoted
Quá khứcoyoted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coyote

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coyote nghĩa là gì?

coyote (danh từ) nghĩa là chó sói đồng cỏ, kẻ vô lại, sói đồng cỏ.

coyote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coyote: giọng Anh (UK) /kɔɪˈəʊt/, giọng Mỹ (US) /kəˈjoʊ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.