coyote
UK/kɔɪˈəʊt/
US/kəˈjoʊ.ti/
giọng máy của trình duyệt
coyote nghĩa là chó sói đồng cỏ, kẻ vô lại, sói đồng cỏ.
Nghĩa của coyote
Danh từ
- Động vật học Chó sói đồng cỏ (Bắc mỹ).
- Kẻ vô lại.
Dạng từ của coyote
| Số nhiều | coyotes |
| Ngôi thứ ba số ít | coyotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coyoteing |
| Quá khứ phân từ | coyoted |
| Quá khứ | coyoted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coyote
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coyote nghĩa là gì?
coyote (danh từ) nghĩa là chó sói đồng cỏ, kẻ vô lại, sói đồng cỏ.
coyote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coyote: giọng Anh (UK) /kɔɪˈəʊt/, giọng Mỹ (US) /kəˈjoʊ.ti/.