cozenage
UK/ˈkʌzənɪd͡ʒ/
US/ˈkʌzənɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
cozenage nghĩa là sự lừa đảo, sự lừa gạt.
Nghĩa của cozenage
Danh từ
- Văn học Sự lừa đảo, sự lừa gạt, sự lừa dối; sự bị lừa, sự bị lừa gạt.
Dạng từ của cozenage
| Số nhiều | cozenages |
Câu hỏi thường gặp
cozenage nghĩa là gì?
cozenage (danh từ) nghĩa là sự lừa đảo, sự lừa gạt.
cozenage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cozenage: giọng Anh (UK) /ˈkʌzənɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌzənɪd͡ʒ/.