TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cozen

UK/ˈkəʊzən/ US/ˈkoʊzən/ giọng máy của trình duyệt

cozen nghĩa là lừa đảo, lừa gạt.

Nghĩa của cozen

Ngoại động từ

  1. Lừa đảo, lừa gạt, lừa dối.
    • to cozen somebody into doing somethinglừa (dụ dỗ) ai làm việc gì

Dạng từ của cozen

Ngôi thứ ba số ítcozens
Hiện tại phân từ (-ing)cozening
Quá khứ phân từcozened
Quá khứcozened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cozen

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cozen nghĩa là gì?

cozen (ngoại động từ) nghĩa là lừa đảo, lừa gạt.

cozen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cozen: giọng Anh (UK) /ˈkəʊzən/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊzən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.