cozen
UK/ˈkəʊzən/
US/ˈkoʊzən/
giọng máy của trình duyệt
cozen nghĩa là lừa đảo, lừa gạt.
Nghĩa của cozen
Ngoại động từ
- Lừa đảo, lừa gạt, lừa dối.
- to cozen somebody into doing somethinglừa (dụ dỗ) ai làm việc gì
Dạng từ của cozen
| Ngôi thứ ba số ít | cozens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cozening |
| Quá khứ phân từ | cozened |
| Quá khứ | cozened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cozen
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cozen nghĩa là gì?
cozen (ngoại động từ) nghĩa là lừa đảo, lừa gạt.
cozen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cozen: giọng Anh (UK) /ˈkəʊzən/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊzən/.