crabbed
UK/kɹæbd/
US/kɹæbd/
giọng máy của trình duyệt
crabbed nghĩa là hay càu nhàu, hay gắt gỏng, khó đọc.
Nghĩa của crabbed
Tính từ
- Hay càu nhàu, hay gắt gỏng; chua chát.
- Khó đọc.
- crabbed writingchữ khó đọc
- Lúng túng, lằng nhằng, không thoát (văn).
Dạng từ của crabbed
| So sánh hơn | more crabbed |
| So sánh nhất | most crabbed |
Họ từ của crabbed
Câu hỏi thường gặp
crabbed nghĩa là gì?
crabbed (tính từ) nghĩa là hay càu nhàu, hay gắt gỏng, khó đọc.
crabbed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crabbed: giọng Anh (UK) /kɹæbd/, giọng Mỹ (US) /kɹæbd/.