crackpot
UK/ˈkɹæk.pɒt/
US/ˈkɹæk.pɒt/
giọng máy của trình duyệt
crackpot nghĩa là Người có suy nghĩ lập dị.
Nghĩa của crackpot
Danh từ
- Người có suy nghĩ lập dị.
Dạng từ của crackpot
| Số nhiều | crackpots |
| So sánh hơn | more crackpot |
| So sánh nhất | most crackpot |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crackpot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crackpot nghĩa là gì?
crackpot (danh từ) nghĩa là Người có suy nghĩ lập dị.
crackpot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crackpot: giọng Anh (UK) /ˈkɹæk.pɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæk.pɒt/.