TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crammer

giọng máy của trình duyệt

crammer nghĩa là người luyện thi, người nói dối, người nói láo.

Nghĩa của crammer

Danh từ

  1. Người luyện thi (cho học sinh).
  2. Từ lóng Người nói dối, người nói láo, người nói dóc.
  3. Đùa cợt Lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.

Dạng từ của crammer

Số nhiềucrammers

Câu hỏi thường gặp

crammer nghĩa là gì?

crammer (danh từ) nghĩa là người luyện thi, người nói dối, người nói láo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.