crammer
giọng máy của trình duyệt
crammer nghĩa là người luyện thi, người nói dối, người nói láo.
Nghĩa của crammer
Danh từ
- Người luyện thi (cho học sinh).
- Từ lóng Người nói dối, người nói láo, người nói dóc.
- Đùa cợt Lời nói dối, lời nói láo, lời nói dóc.
Dạng từ của crammer
| Số nhiều | crammers |
Câu hỏi thường gặp
crammer nghĩa là gì?
crammer (danh từ) nghĩa là người luyện thi, người nói dối, người nói láo.