TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cran

giọng máy của trình duyệt

cran nghĩa là Đơn vị đo lường Xôtlân bằng 170 lit.

Nghĩa của cran

Danh từ

  1. Đơn vị đo lường Xôtlân bằng 170 lit.

Dạng từ của cran

Số nhiềucrans

Câu hỏi thường gặp

cran nghĩa là gì?

cran (danh từ) nghĩa là Đơn vị đo lường Xôtlân bằng 170 lit.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.