TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cranage

UK/ˈkɹeɪnɪd͡ʒ/ US/ˈkɹeɪnɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

cranage nghĩa là sự dùng cần trục, cước phí cần trục.

Nghĩa của cranage

Danh từ

  1. Sự dùng cần trục (để cất hàng).
  2. Cước phí cần trục.

Dạng từ của cranage

Số nhiềucranages

Câu hỏi thường gặp

cranage nghĩa là gì?

cranage (danh từ) nghĩa là sự dùng cần trục, cước phí cần trục.

cranage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cranage: giọng Anh (UK) /ˈkɹeɪnɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹeɪnɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.