crampon
UK/ˈkɹæmpɑn/
US/ˈkɹæmpɑn/
giọng máy của trình duyệt
crampon nghĩa là móc sắt, đánh giày.
Nghĩa của crampon
Danh từ
- Móc sắt.
- Số nhiều Đánh giày (đá bóng, trượt tuyết).
Dạng từ của crampon
| Số nhiều | crampons |
| Ngôi thứ ba số ít | crampons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cramponing |
| Quá khứ phân từ | cramponed |
| Quá khứ | cramponed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crampon
Đồng nghĩa
Họ từ của crampon
Câu hỏi thường gặp
crampon nghĩa là gì?
crampon (danh từ) nghĩa là móc sắt, đánh giày.
crampon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crampon: giọng Anh (UK) /ˈkɹæmpɑn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæmpɑn/.