TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crampon

UK/ˈkɹæmpɑn/ US/ˈkɹæmpɑn/ giọng máy của trình duyệt

crampon nghĩa là móc sắt, đánh giày.

Nghĩa của crampon

Danh từ

  1. Móc sắt.
  2. Số nhiều Đánh giày (đá bóng, trượt tuyết).

Dạng từ của crampon

Số nhiềucrampons
Ngôi thứ ba số ítcrampons
Hiện tại phân từ (-ing)cramponing
Quá khứ phân từcramponed
Quá khứcramponed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crampon

Đồng nghĩa

Họ từ của crampon

Câu hỏi thường gặp

crampon nghĩa là gì?

crampon (danh từ) nghĩa là móc sắt, đánh giày.

crampon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crampon: giọng Anh (UK) /ˈkɹæmpɑn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæmpɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.