TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cranberry

UK/ˈkræn.b(ə).ri/ US/ˈkɹæn.bɛr.i/ giọng máy của trình duyệt

cranberry nghĩa là cây nam việt quất.

Nghĩa của cranberry

Danh từ

  1. Thực vật học Cây nam việt quất.

Dạng từ của cranberry

Số nhiềucranberries
Ngôi thứ ba số ítcranberries
Hiện tại phân từ (-ing)cranberrying
Quá khứ phân từcranberried
Quá khứcranberried

Họ từ của cranberry

Câu hỏi thường gặp

cranberry nghĩa là gì?

cranberry (danh từ) nghĩa là cây nam việt quất.

cranberry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cranberry: giọng Anh (UK) /ˈkræn.b(ə).ri/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæn.bɛr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.