cranberry
UK/ˈkræn.b(ə).ri/
US/ˈkɹæn.bɛr.i/
giọng máy của trình duyệt
cranberry nghĩa là cây nam việt quất.
Nghĩa của cranberry
Danh từ
- Thực vật học Cây nam việt quất.
Dạng từ của cranberry
| Số nhiều | cranberries |
| Ngôi thứ ba số ít | cranberries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cranberrying |
| Quá khứ phân từ | cranberried |
| Quá khứ | cranberried |
Họ từ của cranberry
Câu hỏi thường gặp
cranberry nghĩa là gì?
cranberry (danh từ) nghĩa là cây nam việt quất.
cranberry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cranberry: giọng Anh (UK) /ˈkræn.b(ə).ri/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæn.bɛr.i/.