TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cranky

UK/kɹænki/ US/kɹæŋki/ giọng máy của trình duyệt

cranky nghĩa là tròng trành không vững, xộc xệch, ốm yếu.

Nghĩa của cranky

Tính từ

  1. Tròng trành không vững, xộc xệch.
  2. Ốm yếu.
  3. Kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình).
  4. Đồng bóng, hay thay đổi.
  5. Quanh co, khúc khuỷu.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cáu kỉnh, quàu quạu.

Dạng từ của cranky

So sánh hơncrankier
So sánh nhấtcrankiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cranky

Đồng nghĩa

Họ từ của cranky

Câu ví dụ với cranky

  • He was so cranky last night. Đêm qua anh ấy quạu quá.
  • I hope Tom doesn't get cranky. Tôi hy vọng Tom không cáu kỉnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cranky nghĩa là gì?

cranky (tính từ) nghĩa là tròng trành không vững, xộc xệch, ốm yếu.

cranky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cranky: giọng Anh (UK) /kɹænki/, giọng Mỹ (US) /kɹæŋki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.