cranky
UK/kɹænki/
US/kɹæŋki/
giọng máy của trình duyệt
cranky nghĩa là tròng trành không vững, xộc xệch, ốm yếu.
Nghĩa của cranky
Tính từ
- Tròng trành không vững, xộc xệch.
- Ốm yếu.
- Kỳ quặc, gàn dở, lập dị (tính tình).
- Đồng bóng, hay thay đổi.
- Quanh co, khúc khuỷu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cáu kỉnh, quàu quạu.
Dạng từ của cranky
| So sánh hơn | crankier |
| So sánh nhất | crankiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cranky
Đồng nghĩa
Họ từ của cranky
Câu ví dụ với cranky
- He was so cranky last night. Đêm qua anh ấy quạu quá.
- I hope Tom doesn't get cranky. Tôi hy vọng Tom không cáu kỉnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cranky nghĩa là gì?
cranky (tính từ) nghĩa là tròng trành không vững, xộc xệch, ốm yếu.
cranky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cranky: giọng Anh (UK) /kɹænki/, giọng Mỹ (US) /kɹæŋki/.