crannied
US/ˈkræ.ni.əd/
giọng máy của trình duyệt
crannied nghĩa là Có nhiều vết nứt nẻ.
Nghĩa của crannied
Tính từ
- Có nhiều vết nứt nẻ.
Dạng từ của crannied
| So sánh hơn | more crannied |
| So sánh nhất | most crannied |
Câu hỏi thường gặp
crannied nghĩa là gì?
crannied (tính từ) nghĩa là Có nhiều vết nứt nẻ.
crannied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crannied: giọng Mỹ (US) /ˈkræ.ni.əd/.