crash-helmet
US/ˈkræʃ.ˈhɛɫ.mət/
giọng máy của trình duyệt
crash-helmet nghĩa là mũ lái mô tô, mũ bảo hiểm.
Nghĩa của crash-helmet
Danh từ
- Mũ (của người) lái mô tô.
Dạng từ của crash-helmet
| Số nhiều | crash helmets |
Câu hỏi thường gặp
crash-helmet nghĩa là gì?
crash-helmet (danh từ) nghĩa là mũ lái mô tô, mũ bảo hiểm.
crash-helmet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crash-helmet: giọng Mỹ (US) /ˈkræʃ.ˈhɛɫ.mət/.