TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crash-land

US/ˈkræʃ.ˈlænd/ giọng máy của trình duyệt

crash-land nghĩa là hạ cánh vội vã, nhảy xuống vôi vã.

Nghĩa của crash-land

Nội động từ

  1. Hàng không Hạ cánh vội vã (không dùng được bánh xe dưới bụng).
  2. Nhảy xuống vôi vã (người lái).

Dạng từ của crash-land

Ngôi thứ ba số ítcrash lands
Hiện tại phân từ (-ing)crash landing
Quá khứ phân từcrash landed
Quá khứcrash landed

Câu hỏi thường gặp

crash-land nghĩa là gì?

crash-land (nội động từ) nghĩa là hạ cánh vội vã, nhảy xuống vôi vã.

crash-land phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crash-land: giọng Mỹ (US) /ˈkræʃ.ˈlænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.