TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crash-pad

US/ˈkræʃ.ˈpæd/ giọng máy của trình duyệt

crash-pad nghĩa là Nơi nghỉ trọ không mất tiền.

Nghĩa của crash-pad

Danh từ

  1. Tục tĩu Nơi nghỉ trọ không mất tiền.

Dạng từ của crash-pad

Số nhiềucrash pads

Câu hỏi thường gặp

crash-pad nghĩa là gì?

crash-pad (danh từ) nghĩa là Nơi nghỉ trọ không mất tiền.

crash-pad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crash-pad: giọng Mỹ (US) /ˈkræʃ.ˈpæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.