craton
UK/ˈkɹeɪtɒn/
US/ˈkɹeɪtɒn/
giọng máy của trình duyệt
craton nghĩa là Vùng tương đối im lìm của vỏ quả đất.
Nghĩa của craton
Danh từ
- Vùng tương đối im lìm của vỏ quả đất.
Dạng từ của craton
| Số nhiều | cratons |
Câu hỏi thường gặp
craton nghĩa là gì?
craton (danh từ) nghĩa là Vùng tương đối im lìm của vỏ quả đất.
craton phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của craton: giọng Anh (UK) /ˈkɹeɪtɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹeɪtɒn/.