cravat
UK/kɹəˈvat/
US/kɹəˈvæt/
giọng máy của trình duyệt
cravat nghĩa là cái ca vát.
Nghĩa của cravat
Danh từ
- Cái ca vát.
Dạng từ của cravat
| Số nhiều | cravats |
| Ngôi thứ ba số ít | cravats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cravatting |
| Quá khứ phân từ | cravatted |
| Quá khứ | cravatted |
Câu hỏi thường gặp
cravat nghĩa là gì?
cravat (danh từ) nghĩa là cái ca vát.
cravat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cravat: giọng Anh (UK) /kɹəˈvat/, giọng Mỹ (US) /kɹəˈvæt/.