crave
UK/kɹeɪv/
US/kɹeɪv/
giọng máy của trình duyệt
crave nghĩa là nài xin, khẩn cầu, ao ước, thèm muốn.
Nghĩa của crave
Động từ
- Nài xin, khẩn cầu.
- to crave pardonxin lỗi
- Ao ước, thèm muốn, khao khát.
- soul that craves for libertytâm hồn khao khát tự do
Dạng từ của crave
| Ngôi thứ ba số ít | craves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | craving |
| Quá khứ phân từ | craved |
| Quá khứ | craved |
| Số nhiều | craves |
Họ từ của crave
Câu ví dụ với crave
- I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin. Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crave nghĩa là gì?
crave (động từ) nghĩa là nài xin, khẩn cầu, ao ước, thèm muốn.
crave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crave: giọng Anh (UK) /kɹeɪv/, giọng Mỹ (US) /kɹeɪv/.