TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crave

UK/kɹeɪv/ US/kɹeɪv/ giọng máy của trình duyệt

crave nghĩa là nài xin, khẩn cầu, ao ước, thèm muốn.

Nghĩa của crave

Động từ

  1. Nài xin, khẩn cầu.
    • to crave pardonxin lỗi
  2. Ao ước, thèm muốn, khao khát.
    • soul that craves for libertytâm hồn khao khát tự do

Dạng từ của crave

Ngôi thứ ba số ítcraves
Hiện tại phân từ (-ing)craving
Quá khứ phân từcraved
Quá khứcraved
Số nhiềucraves

Họ từ của crave

Câu ví dụ với crave

  • I suddenly got a craving to eat some crisp roast chicken skin. Tôi bỗng dưng thèm ăn da gà nướng giòn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

crave nghĩa là gì?

crave (động từ) nghĩa là nài xin, khẩn cầu, ao ước, thèm muốn.

crave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crave: giọng Anh (UK) /kɹeɪv/, giọng Mỹ (US) /kɹeɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.