crawly
US/ˈkrɔ.li/
giọng máy của trình duyệt
crawly nghĩa là thấy sởn gai ốc.
Nghĩa của crawly
Tính từ
- Thông tục Thấy sởn gai ốc, thấy râm ran như có kiến bò.
Dạng từ của crawly
| So sánh hơn | crawlier |
| So sánh nhất | crawliest |
Họ từ của crawly
Câu hỏi thường gặp
crawly nghĩa là gì?
crawly (tính từ) nghĩa là thấy sởn gai ốc.
crawly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crawly: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔ.li/.