crayfish
UK/ˈkɹeɪˌfɪʃ/
US/ˈkɹeɪˌfɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
crayfish nghĩa là tôm, tôm hùm đất.
Nghĩa của crayfish
Danh từ
- Tôm.
- freshwater crayfishtôm đồng, tôm sông
Dạng từ của crayfish
| Số nhiều | crayfishes |
| Ngôi thứ ba số ít | crayfishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crayfishing |
| Quá khứ phân từ | crayfished |
| Quá khứ | crayfished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crayfish
Đồng nghĩa
Họ từ của crayfish
Câu hỏi thường gặp
crayfish nghĩa là gì?
crayfish (danh từ) nghĩa là tôm, tôm hùm đất.
crayfish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crayfish: giọng Anh (UK) /ˈkɹeɪˌfɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹeɪˌfɪʃ/.