craze
UK/kɹeɪz/
US/kɹeɪz/
giọng máy của trình duyệt
craze nghĩa là tính ham mê, sự say mê, mốt, làm mất trí.
Nghĩa của craze
Danh từ
- Tính ham mê, sự say mê.
- to have a craze for stampssay mê chơi tem
- Thông tục Mốt.
- to be the crazetrở thành cái mốt
- Sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên.
- Vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ).
Ngoại động từ
- Làm mất trí, làm điên cuồng.
- Làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ).
Nội động từ
- Loạn óc, mất trí, hoá điên.
- Nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ).
Dạng từ của craze
| Số nhiều | crazes |
| Ngôi thứ ba số ít | crazes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crazing |
| Quá khứ phân từ | crazed |
| Quá khứ | crazed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với craze
Đồng nghĩa
Họ từ của craze
Câu hỏi thường gặp
craze nghĩa là gì?
craze (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tính ham mê, sự say mê, mốt, làm mất trí.
craze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của craze: giọng Anh (UK) /kɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /kɹeɪz/.