TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

craze

UK/kɹeɪz/ US/kɹeɪz/ giọng máy của trình duyệt

craze nghĩa là tính ham mê, sự say mê, mốt, làm mất trí.

Nghĩa của craze

Danh từ

  1. Tính ham mê, sự say mê.
    • to have a craze for stampssay mê chơi tem
  2. Thông tục Mốt.
    • to be the crazetrở thành cái mốt
  3. Sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên.
  4. Vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ).

Ngoại động từ

  1. Làm mất trí, làm điên cuồng.
  2. Làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ).

Nội động từ

  1. Loạn óc, mất trí, hoá điên.
  2. Nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ).

Dạng từ của craze

Số nhiềucrazes
Ngôi thứ ba số ítcrazes
Hiện tại phân từ (-ing)crazing
Quá khứ phân từcrazed
Quá khứcrazed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với craze

Đồng nghĩa

Họ từ của craze

Câu hỏi thường gặp

craze nghĩa là gì?

craze (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tính ham mê, sự say mê, mốt, làm mất trí.

craze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của craze: giọng Anh (UK) /kɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /kɹeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.