creaky
UK/ˈkɹiːki/
US/ˈkɹiːki/
giọng máy của trình duyệt
creaky nghĩa là cọt kẹt, cót két.
Nghĩa của creaky
Tính từ
- Cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt.
Dạng từ của creaky
| So sánh hơn | creakier |
| So sánh nhất | creakiest |
Họ từ của creaky
Câu hỏi thường gặp
creaky nghĩa là gì?
creaky (tính từ) nghĩa là cọt kẹt, cót két.
creaky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của creaky: giọng Anh (UK) /ˈkɹiːki/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹiːki/.